GIẤY PHÉP
A. THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC
| TT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | THỜI GIAN |
| 1 | Thành lập doanh nghiệp | 07 ngày |
| Tư vấn lựa chọn loại hình doanh nghiệp, vốn D(KKD, tên doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh…: |
||
| Xin giấy chứng nhận ĐKKD; | ||
| Thực hiện thủ tục khắc dấu; | ||
| Xin mã số thuế, Mã số XNK. | ||
| 2 | Hồ sơ khai thuế: Hoàn chỉnh HS khai thuế ban đầu; bổ nhiệm kế toán trưởng; tư vấn; giải trình với cơ quan thuế. |
03 ngày |
| 3 | Thay đổi nội dung ĐKKD: thay đổi trụ sở; ngành; Người ĐDPL; vốn; thành viện;… |
05 ngày |
| 4 | Thành lập chi nhánh; VPĐD tại TP. HCM | 05 ngày |
| 5 | Mua bán, chuyển nhượng, tách nhập, chuyển đổi loại hình DN |
Tùy từng hồ sơ cụ thể |
| 6 | Thành lập DN, lập chi nhánh, VPĐD tại các tỉnh thành lân cận |
10 ngày |
| 7 | Xin mã số thuế khi doanh nghiệp bị từ chối cấp mã số thuế ( DN có các thành viên đã có tên trong các doanh nghiệp khác mà còn nợ thuế hay vi phạm thuế) |
Tùy từng hồ sơ cụ thể |
| 9 | Giải thể doanh nghiệp | Tùy từng hồ sơ cụ thể |
B. THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
| TT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | THỜI GIAN |
| 1 | Thành lập DN có vốn đầu tư nước ngoài | Tùy từng hồ sơ cụ thể |
| Cty 100% vốn nước ngoài; Cty liên doanh | ||
| Xin giấy chứng nhận đầu tư, lập và giải trình luận chứng kinh tế, kỹ thuật, đăng ký ưu đãi đầu tư. |
||
| 2 | Thay đổi, chuyển đổi giấy phép đầu tư | Tùy từng hồ sơ cụ thể |
| 3 | Thành lập chi nhánh; VPĐD công ty nước ngoài | 15 ngày |
| 4 | Mua bán, chuyển nhượng, tách nhập, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp |
Tùy từng hồ sơ cụ thể |
C. DỊCH VỤ CHO VIỆT KIỀU VÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
| TT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | THỜI GIAN |
| 1 | Xác nhận huyết thống ( có gốc Việt Nam) | 2 ngày |
| 2 | Xác nhận quốc tịch/ Mất quốc tịch | Tùy từng hồ sơ cụ thể |
| 3 | Thủ tục xuất nhập cảnh, miễn visa, gia hạn visa, tạm trú, thường trú, đổi giấy phép lái xe |
|
| 4 | Thủ tục kết hôn, khai sinh cho con có yếu tố nước ngoài |
|
| 5 | Thủ tục mua nhà cho Việt kiều. Thủ tục hồi hương, thừa kế |
|
| 6 | Giấy phép lao động cho người nước ngoài |
D. DỊCH VỤ THUẾ - KẾ TOÁN
| TT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | THỜI GIAN |
| 1 | Báo cáo thuế hàng tháng Báo cáo thuế Hoàn chỉnh hệ thống sổ sách kế toán; Đại diên doanh nghiệp làm việc với cơ quan thuế; Tư vấn thuế |
Tùy từng hồ sơ cụ thể |
| 2 | Quyết toán thuế | |
| 3 | Rà soát chi phí, tái lập hệ thống kế toán doanh nghiệp | |
| 4 | Đăng ký lao động, BHXH | |
| 5 | Dịch vụ kê khai thuế thu nhập cá nhân cho người có thu nhập cao |
|
| 6 | Miễn giảm thuế thu nhập DN |
E. DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
| TT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | THỜI GIAN |
| 1 | Đăng ký độc quyền nhãn hiệu. Xác lập quyền kiểu dáng công nghiệp, sáng chế, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh, quyền tác giả |
05 ngày |
| 2 | Thiết kế, xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu, tư vấn chiến lược phát triển thương hiệu |
Tùy từng hồ sơ cụ thể |
| 3 | Tra cứu nhãn hiệu nhanh | 1 ngày |
| 4 | Giải quyết tranh chấp các đối tượng sở hữu trí tuệ: tranh chấp nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế, quyền tác giả |
Tùy từng hồ sơ cụ thể |
F. ĐĂNG KÝ MÃ VẠCH CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
| TT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | THỜI GIAN |
| 1 | Đăng ký mã vạch | 01 ngày |
| 2 | Công bố chất lượng sản phẩm | Tùy từng hồ sơ cụ thể |
| 3 | Chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm |








